làm vầy

  1. ph. Như thế này: Nói làm vầy thì không thuyết phục được ai.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "làm vầy"

làm vầy
Làm vầy thì không thuyết phục được ai.